Thống kê cuộc thi
Danh sách tập thể theo kết quả tổng hợp của Ban tổ chức.
Đang hiển thị: Cuộc thi trực tuyến Tìm hiểu pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước (Tuần 3)
Tập thể
Khối sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, các trường Đại học, Cao đẳng
| STT | Đơn vị | Số người thi | Số lượt thi |
|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị khác | 1992 | 2360 |
| 2 | Công an tỉnh | 1750 | 1943 |
| 3 | Sở Y tế | 1476 | 1676 |
| 4 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 1313 | 1517 |
| 5 | Trường Cao đẳng Sơn La | 532 | 909 |
| 6 | Trường Đại học Tây Bắc | 391 | 446 |
| 7 | Sở Nông nghiệp và Môi trường | 308 | 364 |
| 8 | Sở Xây dựng | 135 | 199 |
| 9 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh | 125 | 201 |
| 10 | Tòa án nhân dân tỉnh | 123 | 188 |
| 11 | Ban Nội chính Tỉnh ủy | 118 | 152 |
| 12 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 117 | 135 |
| 13 | Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh | 114 | 136 |
| 14 | Sở Công thương | 96 | 116 |
| 15 | Thanh tra tỉnh | 85 | 97 |
| 16 | Sở Tài chính | 82 | 101 |
| 17 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 82 | 94 |
| 18 | Sở Nội vụ | 76 | 94 |
| 19 | Trường Cao đẳng Y tế Sơn La | 72 | 84 |
| 20 | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ tỉnh Sơn La | 67 | 70 |
| 21 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 61 | 72 |
| 22 | Sở Khoa học và Công nghệ | 57 | 61 |
| 23 | Sở Tư pháp | 47 | 97 |
| 24 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | 47 | 57 |
| 25 | Bảo hiểm xã hội tỉnh | 44 | 47 |
| 26 | Ban Tổ chức Tỉnh ủy | 34 | 48 |
| 27 | Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh | 33 | 41 |
| 28 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh | 32 | 34 |
| 29 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Sơn La | 32 | 45 |
| 30 | Sở Dân tộc và Tôn giáo | 26 | 28 |
| 31 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Sơn La | 22 | 25 |
| 32 | Thuế tỉnh Sơn La | 19 | 22 |
| 33 | Thi hành án dân sự tỉnh | 18 | 22 |
| 34 | Sở Ngoại vụ | 16 | 18 |
| 35 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh | 9 | 10 |
| 36 | Hội Luật gia tỉnh | 9 | 14 |
| 37 | Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy | 8 | 13 |
| 38 | Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy | 7 | 7 |
| 39 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh | 5 | 8 |
| 40 | Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh | 4 | 4 |
| 41 | Văn phòng Tỉnh ủy | 3 | 7 |
| 42 | Ngân hàng nhà nước khu vực 3 | 3 | 3 |
| 43 | Đoàn Luật sư tỉnh | 0 | 0 |
Các Xã, Phường
| STT | Đơn vị | Số người thi | Số lượt thi |
|---|---|---|---|
| 1 | Phường Tô Hiệu | 3338 | 3792 |
| 2 | Xã Tạ Khoa | 3257 | 3691 |
| 3 | Xã Mường La | 2150 | 2555 |
| 4 | Xã Sốp Cộp | 837 | 970 |
| 5 | Xã Quỳnh Nhai | 637 | 741 |
| 6 | Xã Bắc Yên | 461 | 524 |
| 7 | Xã Tô Múa | 390 | 459 |
| 8 | Xã Sông Mã | 358 | 568 |
| 9 | Xã Mường Hung | 337 | 449 |
| 10 | Phường Chiềng An | 337 | 391 |
| 11 | Xã Chiềng Khương | 318 | 501 |
| 12 | Xã Mường Bú | 308 | 334 |
| 13 | Xã Chiềng La | 296 | 345 |
| 14 | Xã Phù Yên | 286 | 310 |
| 15 | Xã Yên Châu | 270 | 305 |
| 16 | Phường Chiềng Sinh | 257 | 342 |
| 17 | Xã Tà Xùa | 254 | 671 |
| 18 | Xã Bình Thuận | 236 | 268 |
| 19 | Xã Mường É | 226 | 257 |
| 20 | Phường Vân Sơn | 226 | 240 |
| 21 | Xã Chiềng Mai | 225 | 239 |
| 22 | Xã Chiềng Khoong | 225 | 271 |
| 23 | Phường Mộc Châu | 217 | 259 |
| 24 | Xã Mường Lầm | 213 | 248 |
| 25 | Xã Chiềng Mung | 211 | 254 |
| 26 | Xã Huổi Một | 206 | 464 |
| 27 | Phường Mộc Sơn | 206 | 227 |
| 28 | Xã Tường Hạ | 201 | 266 |
| 29 | Xã Phiêng Pằn | 191 | 228 |
| 30 | Xã Vân Hồ | 190 | 218 |
| 31 | Xã Mường Lạn | 187 | 216 |
| 32 | Xã Gia Phù | 187 | 203 |
| 33 | Phường Thảo Nguyên | 187 | 204 |
| 34 | Xã Mai Sơn | 184 | 215 |
| 35 | Xã Phiêng Khoài | 182 | 210 |
| 36 | Xã Thuận Châu | 160 | 181 |
| 37 | Xã Muổi Nọi | 160 | 177 |
| 38 | Xã Chiềng Sung | 154 | 169 |
| 39 | Xã Chiềng Sơ | 141 | 188 |
| 40 | Xã Nậm Lầu | 131 | 147 |
| 41 | Xã Mường Chiên | 128 | 148 |
| 42 | Xã Ngọc Chiến | 124 | 133 |
| 43 | Xã Chiềng Lao | 114 | 130 |
| 44 | Xã Xím Vàng | 113 | 177 |
| 45 | Xã Mường Lèo | 110 | 134 |
| 46 | Xã Nậm Ty | 103 | 147 |
| 47 | Xã Pắc Ngà | 102 | 129 |
| 48 | Xã Púng Bánh | 102 | 110 |
| 49 | Phường Chiềng Cơi | 101 | 132 |
| 50 | Xã Mường Bám | 93 | 103 |
| 51 | Xã Yên Sơn | 92 | 111 |
| 52 | Xã Tân Yên | 91 | 99 |
| 53 | Xã Mường Giôn | 88 | 94 |
| 54 | Xã Xuân Nha | 77 | 96 |
| 55 | Xã Song Khủa | 77 | 84 |
| 56 | Xã Tà Hộc | 75 | 81 |
| 57 | Xã Long Hẹ | 73 | 78 |
| 58 | Xã Đoàn Kết | 72 | 77 |
| 59 | Xã Chiềng Hặc | 72 | 85 |
| 60 | Xã Chiềng Sơn | 64 | 78 |
| 61 | Xã Mường Sại | 58 | 72 |
| 62 | Xã Phiêng Cằm | 51 | 61 |
| 63 | Xã Lóng Phiêng | 47 | 54 |
| 64 | Xã Chiềng Hoa | 41 | 56 |
| 65 | Xã Tân Phong | 41 | 52 |
| 66 | Xã Mường Khiêng | 41 | 46 |
| 67 | Xã Lóng Sập | 35 | 36 |
| 68 | Xã Chiềng Sại | 32 | 37 |
| 69 | Xã Bó Sinh | 26 | 33 |
| 70 | Xã Mường Cơi | 21 | 26 |
| 71 | Xã Kim Bon | 18 | 20 |
| 72 | Xã Co Mạ | 18 | 20 |
| 73 | Xã Mường Bang | 11 | 11 |
| 74 | Xã Mường Chanh | 8 | 9 |
| 75 | Xã Suối Tọ | 4 | 4 |